phoneGọi điện zaloZalo

Xi lanh kẹp khí nén 2 ngón song song thân mỏng MHF2

Mã sản phẩm:

  • MHF2-8D – Φ8 – Hành trình 8 mm – M3 × 0,5 – Lực kẹp 19 N/ngón – Cao 19 mm – Cấp khí hướng trục
  • MHF2-12D – Φ12 – Hành trình 12 mm – M5 × 0,8 – Lực kẹp 48 N/ngón – Cao 25 mm – Cấp khí hướng trục
  • MHF2-16D – Φ16 – Hành trình 16 mm – M5 × 0,8 – Lực kẹp 90 N/ngón – Cao 33 mm – Cấp khí hướng trục
  • MHF2-20D – Φ20 – Hành trình 20 mm – M5 × 0,8 – Lực kẹp 141 N/ngón – Cao 41 mm – Cấp khí hướng trục
  • MHF2-8D1 – Φ8 – Hành trình 16 mm – M3 × 0,5 – Lực kẹp 19 N/ngón – Cao 19 mm – Cấp khí hướng trục
  • MHF2-12D1 – Φ12 – Hành trình 24 mm – M5 × 0,8 – Lực kẹp 48 N/ngón – Cao 25 mm – Cấp khí hướng trục
  • MHF2-16D1 – Φ16 – Hành trình 32 mm – M5 × 0,8 – Lực kẹp 90 N/ngón – Cao 33 mm – Cấp khí hướng trục
  • MHF2-20D1 – Φ20 – Hành trình 40 mm – M5 × 0,8 – Lực kẹp 141 N/ngón – Cao 41 mm – Cấp khí hướng trục
  • MHF2-8D2 – Φ8 – Hành trình 32 mm – M3 × 0,5 – Lực kẹp 19 N/ngón – Cao 19 mm – Cấp khí hướng trục
  • MHF2-12D2 – Φ12 – Hành trình 48 mm – M5 × 0,8 – Lực kẹp 48 N/ngón – Cao 25 mm – Cấp khí hướng trục
  • MHF2-16D2 – Φ16 – Hành trình 64 mm – M5 × 0,8 – Lực kẹp 90 N/ngón – Cao 33 mm – Cấp khí hướng trục
  • MHF2-20D2 – Φ20 – Hành trình 80 mm – M5 × 0,8 – Lực kẹp 141 N/ngón – Cao 41 mm – Cấp khí hướng trục
  • MHF2-8DR – Φ8 – Hành trình 8 mm – M3 × 0,5 – Lực kẹp 19 N/ngón – Cao 19 mm – Cấp khí bên hông
  • MHF2-12DR – Φ12 – Hành trình 12 mm – M5 × 0,8 – Lực kẹp 48 N/ngón – Cao 25 mm – Cấp khí bên hông
  • MHF2-16DR – Φ16 – Hành trình 16 mm – M5 × 0,8 – Lực kẹp 90 N/ngón – Cao 33 mm – Cấp khí bên hông
  • MHF2-20DR – Φ20 – Hành trình 20 mm – M5 × 0,8 – Lực kẹp 141 N/ngón – Cao 41 mm – Cấp khí bên hông
  • MHF2-8D1R – Φ8 – Hành trình 16 mm – M3 × 0,5 – Lực kẹp 19 N/ngón – Cao 19 mm – Cấp khí bên hông
  • MHF2-12D1R – Φ12 – Hành trình 24 mm – M5 × 0,8 – Lực kẹp 48 N/ngón – Cao 25 mm – Cấp khí bên hông
  • MHF2-16D1R – Φ16 – Hành trình 32 mm – M5 × 0,8 – Lực kẹp 90 N/ngón – Cao 33 mm – Cấp khí bên hông
  • MHF2-20D1R – Φ20 – Hành trình 40 mm – M5 × 0,8 – Lực kẹp 141 N/ngón – Cao 41 mm – Cấp khí bên hông
  • MHF2-8D2R – Φ8 – Hành trình 32 mm – M3 × 0,5 – Lực kẹp 19 N/ngón – Cao 19 mm – Cấp khí bên hông
  • MHF2-12D2R – Φ12 – Hành trình 48 mm – M5 × 0,8 – Lực kẹp 48 N/ngón – Cao 25 mm – Cấp khí bên hông
  • MHF2-16D2R – Φ16 – Hành trình 64 mm – M5 × 0,8 – Lực kẹp 90 N/ngón – Cao 33 mm – Cấp khí bên hông
  • MHF2-20D2R – Φ20 – Hành trình 80 mm – M5 × 0,8 – Lực kẹp 141 N/ngón – Cao 41 mm – Cấp khí bên hông

Đường kính piston: Φ8, Φ12, Φ16, Φ20 mm

Dạng tác động: Tác động kép, khí nén đóng và mở ngàm

Kiểu kẹp: Hai ngón song song, thân mỏng, dẫn hướng tuyến tính

Chuyển động ngàm: Tịnh tiến đồng bộ, ngược chiều và luôn song song

Phương thức kẹp: Kẹp ngoài hoặc kẹp trong, tùy đầu kẹp và chi tiết

Ký hiệu mã:

  • 2 trong MHF2: Hai ngón kẹp
  • 8, 12, 16, 20: Đường kính piston, đơn vị mm
  • D: Tác động kép
  • Không có số sau D: Hành trình ngắn
  • 1 sau D: Hành trình trung bình
  • 2 sau D: Hành trình dài
  • Không có R: Cấp khí hướng trục
  • R: Cấp khí bên hông, không chỉ chuẩn ren

Lưu chất: Khí nén

Áp suất làm việc:

  • Φ8 mm: 0,15–0,7 MPa
  • Φ12–Φ20 mm: 0,1–0,7 MPa

Nhiệt độ môi trường và khí nén: −10 đến 60 °C

Hành trình đóng mở: Tổng hành trình hai ngàm, bằng chênh lệch khoảng cách khi mở hết và đóng hết

Tần suất hoạt động tối đa:

  • D, DR – hành trình ngắn: 120 chu kỳ/phút
  • D1, D1R – hành trình trung bình: 120 chu kỳ/phút
  • D2, D2R – hành trình dài: 60 chu kỳ/phút

Kết cấu: Piston kép, dẫn hướng tuyến tính, thanh răng – bánh răng đồng bộ ngàm, lỗ định vị và rãnh cảm biến

Thương hiệu: PVN

Giá: Liên hệ