phoneGọi điện zaloZalo

Xi lanh kẹp khí nén song song MHL2

Mã sản phẩm:

  • MHL2-10D1 – Piston Φ10 mm – Hành trình 40 mm – Cổng M5 × 0,8
  • MHL2-10D2 – Piston Φ10 mm – Hành trình 60 mm – Cổng M5 × 0,8
  • MHL2-16D1 – Piston Φ16 mm – Hành trình 60 mm – Cổng M5 × 0,8
  • MHL2-16D2 – Piston Φ16 mm – Hành trình 80 mm – Cổng M5 × 0,8
  • MHL2-20D1 – Piston Φ20 mm – Hành trình 80 mm – Cổng M5 × 0,8
  • MHL2-20D2 – Piston Φ20 mm – Hành trình 100 mm – Cổng M5 × 0,8
  • MHL2-25D1 – Piston Φ25 mm – Hành trình 100 mm – Cổng M5 × 0,8
  • MHL2-25D2 – Piston Φ25 mm – Hành trình 120 mm – Cổng M5 × 0,8
  • MHL2-32D1 – Piston Φ32 mm – Hành trình 120 mm – Cổng Rc1/8 (ren 10)
  • MHL2-32D2 – Piston Φ32 mm – Hành trình 160 mm – Cổng Rc1/8 (ren 10)
  • MHL2-40D1 – Piston Φ40 mm – Hành trình 160 mm – Cổng Rc1/8 (ren 10)
  • MHL2-40D2 – Piston Φ40 mm – Hành trình 200 mm – Cổng Rc1/8 (ren 10)

Đường kính piston: Φ10, Φ16, Φ20, Φ25, Φ32, Φ40 mm

Dạng tác động: Tác động kép, khí nén điều khiển đóng và mở ngàm

Ký hiệu mã:

  • D: Tác động kép
  • 1, 2 sau D: Mức hành trình theo cỡ piston, không phải số ngàm

Lưu chất sử dụng: Khí nén

Áp suất làm việc:

  • Φ10 mm: 0,15–0,6 MPa
  • Φ16–Φ40 mm: 0,1–0,6 MPa

Nhiệt độ môi trường và khí nén: −10 đến 60 °C

Kiểu kẹp: Song song hai ngàm, hành trình mở rộng

Chuyển động ngàm kẹp: Tịnh tiến đồng bộ, luôn song song

Phương thức kẹp: Kẹp ngoài hoặc kẹp trong, tùy đầu kẹp và chi tiết

Hành trình đóng mở: Chênh lệch khoảng cách hai ngàm khi mở hết và đóng hết, không phải hành trình một ngàm

Điều kiện xác định lực kẹp: Khoảng cách điểm kẹp 40 mm với Φ10–Φ25 | 80 mm với Φ32–Φ40

Tần suất hoạt động tối đa của D1 và D2:

  • Φ10–Φ25 mm: 40 chu kỳ/phút
  • Φ32–Φ40 mm: 20 chu kỳ/phút

Kết cấu: Piston kép, thanh dẫn hướng, cơ cấu đồng bộ ngàm, bộ phận chống bụi và rãnh cảm biến

Thương hiệu: PVN

Giá: Liên hệ