phoneGọi điện zaloZalo

Bơm bánh răng thủy lực HGP-3A-2B

Mã sản phẩm:

  • HGP-3A-F10-R-X-2B (10 ml/rev, 210bar, 600–3000rpm, chiều phải, cốt thẳng phi 15.875 hoặc 17.46, gờ 82.55, M.bích SAE 2 lỗ, tâm 106.4)
  • HGP-3A-F14-R-X-2B (14.3 ml/rev, 210bar, 400–3000rpm, chiều phải, cốt thẳng phi 15.875 hoặc 17.46, gờ 82.55, M.bích SAE 2 lỗ, tâm 106.4)
  • HGP-3A-F17-R-X-2B (16.5 ml/rev, 210bar, 400–3000rpm, chiều phải, cốt thẳng phi 15.875 hoặc 17.46, gờ 82.55, M.bích SAE 2 lỗ, tâm 106.4)
  • HGP-3A-F19-R-X-2B (19.2 ml/rev, 210bar, 400–3000rpm, chiều phải, cốt thẳng phi 15.875 hoặc 17.46, gờ 82.55, M.bích SAE 2 lỗ, tâm 106.4)
  • HGP-3A-F21-R-X-2B (21 ml/rev, 210bar, 400–3000rpm, chiều phải, cốt thẳng phi 15.875 hoặc 17.46, gờ 82.55, M.bích SAE 2 lỗ, tâm 106.4)
  • HGP-3A-F23-R-X-2B (23 ml/rev, 210bar, 400–3000rpm, chiều phải, cốt thẳng phi 15.875 hoặc 17.46, gờ 82.55, M.bích SAE 2 lỗ, tâm 106.4)
  • HGP-3A-F25-R-X-2B (25 ml/rev, 175bar, 400–3000rpm, chiều phải, cốt thẳng phi 15.875 hoặc 17.46, gờ 82.55, M.bích SAE 2 lỗ, tâm 106.4)
  • HGP-3A-F28-R-X-2B (28 ml/rev, 175bar, 400–3000rpm, chiều phải, cốt thẳng phi 15.875 hoặc 17.46, gờ 82.55, M.bích SAE 2 lỗ, tâm 106.4)
  • HGP-3A-F30-R-X-2B (30 ml/rev, 175bar, 400–3000rpm, chiều phải, cốt thẳng phi 15.875 hoặc 17.46, gờ 82.55, M.bích SAE 2 lỗ, tâm 106.4)
  • HGP-3A-F19-R-X-2B (19.2 ml/rev, 210bar, 400–3000rpm, chiều phải, cốt thẳng phi 19.05, gờ 82.55, M.bích SAE 2 lỗ, tâm 106.4)
  • HGP-3A-F23-R-X-2B (23 ml/rev, 210bar, 400–3000rpm, chiều phải, cốt thẳng phi 19.05, gờ 82.55, M.bích SAE 2 lỗ, tâm 106.4)
  • HGP-3A-F25-R-X-2B (25 ml/rev, 175bar, 400–3000rpm, chiều phải, cốt thẳng phi 19.05, gờ 82.55, M.bích SAE 2 lỗ, tâm 106.4)
  • HGP-3A-F28-R-X-2B (28 ml/rev, 175bar, 400–3000rpm, chiều phải, cốt thẳng phi 19.05, gờ 82.55, M.bích SAE 2 lỗ, tâm 106.4)

Tốc độ định mức: 1.800 vòng/phút

Chiều quay: Phải – R

Kiểu cốt: X – cốt thẳng

Đường kính cốt: Φ15.875 mm / Φ17.46 mm / Φ19.05 mm

Gờ định vị: Φ82.55 mm

Tâm lỗ ốc lắp: 106.4 mm

Đường kính lỗ bắt bơm: Φ14 mm × 2 lỗ

Cổng hút:

  • F10 đến F23: 3/4" PT – tương đương ren 27
  • F25 đến F30: 1" PT – tương đương ren 34

Cổng đẩy:

  • F10 đến F23: 1/2" PT – tương đương ren 21
  • F25 đến F30: 3/4" PT – tương đương ren 27

Kiểu lắp: Mặt bích

Môi chất sử dụng: Dầu thủy lực, dầu nhớt và chất lỏng có đặc tính bôi trơn phù hợp

Nguyên liệu: Thân hợp kim nhôm, các chi tiết làm việc bằng kim loại

Thương hiệu: SAINTFON, HYDROMAX, HDX

Giá: Liên hệ