phoneGọi điện zaloZalo

Xi lanh khí nén compact STNC TGN / TGND / TGNJ / TGSN

Mã sản phẩm:

  • TGN / TGND / TGNJ / TGSN 12 – Cổng khí M5x0.8 – Hành trình 5 – 60 mm
  • TGN / TGND / TGNJ / TGSN 16 – Cổng khí M5x0.8 – Hành trình 5 – 60 mm
  • TGN / TGND / TGNJ / TGSN 20 – Cổng khí M5x0.8 – Hành trình 5 – 85 mm
  • TGN / TGND / TGNJ / TGSN 25 – Cổng khí M5x0.8 – Hành trình 5 – 90 mm hoặc 100 – 110 mm
  • TGN / TGND / TGNJ / TGSN 32 – Cổng khí G1/8 (ren 10) – Hành trình 5 – 90 mm
  • TGN / TGND / TGNJ / TGSN 40 – Cổng khí G1/8 (ren 10) – Hành trình 5 – 90 mm
  • TGN / TGND / TGNJ / TGSN 50 – Cổng khí G1/4 (ren 13) – Hành trình 5 – 90 mm
  • TGN / TGND / TGNJ / TGSN 63 – Cổng khí G1/4 (ren 13) – Hành trình 100 – 130 mm
  • TGN / TGND / TGNJ 80 – Cổng khí G3/8 (ren 17) – Hành trình 100 – 130 mm
  • TGN / TGND / TGNJ 100 – Cổng khí G3/8 (ren 17) – Hành trình 100 – 130 mm

Dòng sản phẩm:

  • TGN: Xi lanh compact tác động kép, 1 đầu ty
  • TGND: Xi lanh compact tác động kép, loại 2 đầu ty
  • TGNJ: Xi lanh compact tác động kép, loại có điều chỉnh hành trình
  • TGSN: Xi lanh compact tác động đơn, có lò xo hồi

Đường kính piston: Φ12, Φ16, Φ20, Φ25, Φ32, Φ40, Φ50, Φ63, Φ80, Φ100 mm

Hành trình tiêu chuẩn: 5, 10, 15, 20, 25, 30, 35, 40, 45, 50, 60, 70, 80, 90, 100 mm

Lưu chất sử dụng: Khí nén

Áp suất làm việc:

  • Tác động kép: 0.1 MPa đến 0.9 MPa
  • Tác động đơn: 0.2 MPa đến 0.9 MPa

Áp suất chịu đựng: 1.35 MPa

Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 60 độ C

Tốc độ hoạt động:

  • TGN / TGND / TGNJ Φ12 – Φ50: 30 – 500 mm/s
  • TGN / TGND / TGNJ Φ63: 30 – 350 mm/s
  • TGN / TGND / TGNJ Φ80 – Φ100: 30 – 250 mm/s
  • TGSN: 100 – 500 mm/s

Kiểu giảm chấn: Giảm chấn đệm cao su cố định

Ký hiệu nam châm trong mã:

  • Không ghi S: Không có nam châm
  • S: Có nam châm

Kiểu ren đầu ty:

  • Không ghi ký hiệu: Ren trong
  • B: Ren ngoài
  • N: Không ren

Ren lắp cảm biến: Có rãnh gắn cảm biến từ quanh thân xi lanh

Hãng sản xuất: STNC (Trung Quốc)

Giá: Liên hệ