phoneGọi điện zaloZalo

Xi lanh bàn trượt khí nén dẫn hướng tuyến tính MXQ

Mã sản phẩm:

  • MXQ12-20 – Piston Φ12 – Ty Φ6 – Hành trình 20 mm
  • MXQ12-30 – Piston Φ12 – Ty Φ6 – Hành trình 30 mm
  • MXQ12-40 – Piston Φ12 – Ty Φ6 – Hành trình 40 mm
  • MXQ12-50 – Piston Φ12 – Ty Φ6 – Hành trình 50 mm
  • MXQ16-20 – Piston Φ16 – Ty Φ8 – Hành trình 20 mm
  • MXQ16-30 – Piston Φ16 – Ty Φ8 – Hành trình 30 mm
  • MXQ16-40 – Piston Φ16 – Ty Φ8 – Hành trình 40 mm
  • MXQ16-50 – Piston Φ16 – Ty Φ8 – Hành trình 50 mm
  • MXQ16-75 – Piston Φ16 – Ty Φ8 – Hành trình 75 mm
  • MXQ16-100 – Piston Φ16 – Ty Φ8 – Hành trình 100 mm
  • MXQ20-20 – Piston Φ20 – Ty Φ10 – Hành trình 20 mm
  • MXQ20-30 – Piston Φ20 – Ty Φ10 – Hành trình 30 mm
  • MXQ20-40 – Piston Φ20 – Ty Φ10 – Hành trình 40 mm
  • MXQ20-50 – Piston Φ20 – Ty Φ10 – Hành trình 50 mm
  • MXQ20-75 – Piston Φ20 – Ty Φ10 – Hành trình 75 mm
  • MXQ20-100 – Piston Φ20 – Ty Φ10 – Hành trình 100 mm
  • MXQ25-20 – Piston Φ25 – Ty Φ12 – Hành trình 20 mm
  • MXQ25-30 – Piston Φ25 – Ty Φ12 – Hành trình 30 mm
  • MXQ25-40 – Piston Φ25 – Ty Φ12 – Hành trình 40 mm
  • MXQ25-50 – Piston Φ25 – Ty Φ12 – Hành trình 50 mm
  • MXQ25-75 – Piston Φ25 – Ty Φ12 – Hành trình 75 mm
  • MXQ25-100 – Piston Φ25 – Ty Φ12 – Hành trình 100 mm
  • MXQ25-150 – Piston Φ25 – Ty Φ12 – Hành trình 150 mm

Kiểu xi lanh: Bàn trượt tác động kép, hai piston và hai ty, dẫn hướng bi tuần hoàn, chống xoay

Đường kính piston: Φ12, Φ16, Φ20, Φ25 mm

Lưu chất: Khí nén

Cổng khí: MXQ12/MXQ16: M5 × 0,8 | MXQ20/MXQ25: Rc1/8 (ren 9,6)

Áp suất làm việc: 0,15 – 0,7 MPa

Nhiệt độ môi trường và khí nén: −10 đến 60°C

Tốc độ piston: 50–500 mm/s | Bản chặn kim loại: 50–200 mm/s

Giảm chấn: Đệm cao su tiêu chuẩn

Cảm biến hành trình: Có rãnh lắp cảm biến từ

Kiểu lắp: Gá thân qua lỗ ren hoặc lỗ xuyên; bàn trượt có lỗ ren lắp đồ gá

Cách ghi mã: MXQ + đường kính piston – hành trình; ví dụ MXQ16-50: piston Φ16 mm, hành trình 50 mm

Thương hiệu: PVN

Giá: Liên hệ