Xi lanh khí nén compact không từ CQ2B của PVN là dòng xi lanh thân ngắn, phù hợp với các cơ cấu đẩy, chặn và kẹp phôi có không gian lắp đặt hạn chế. Sản phẩm hoạt động theo nguyên lý tác động kép, sử dụng khí nén để điều khiển ty tiến và lùi. Nhiều lựa chọn đường kính piston và hành trình giúp người dùng chọn cấu hình phù hợp với lực tác động, khoảng dịch chuyển và vị trí lắp trên máy.
Thông số xi lanh khí nén compact không từ CQ2B
Các mã xy lanh khí nén compact không từ CQ2B
Loại đầu ty ren trong
- Piston Φ12 mm: CQ2B12-5D, CQ2B12-10D, CQ2B12-15D, CQ2B12-20D, CQ2B12-25D, CQ2B12-30D, CQ2B12-35D, CQ2B12-40D, CQ2B12-45D, CQ2B12-50D, CQ2B12-75D, CQ2B12-100D.
- Piston Φ16 mm: CQ2B16-5D, CQ2B16-10D, CQ2B16-15D, CQ2B16-20D, CQ2B16-25D, CQ2B16-30D, CQ2B16-35D, CQ2B16-40D, CQ2B16-45D, CQ2B16-50D, CQ2B16-75D, CQ2B16-100D.
- Piston Φ20 mm: CQ2B20-5D, CQ2B20-10D, CQ2B20-15D, CQ2B20-20D, CQ2B20-25D, CQ2B20-30D, CQ2B20-35D, CQ2B20-40D, CQ2B20-45D, CQ2B20-50D, CQ2B20-75D, CQ2B20-100D.
- Piston Φ25 mm: CQ2B25-5D, CQ2B25-10D, CQ2B25-15D, CQ2B25-20D, CQ2B25-25D, CQ2B25-30D, CQ2B25-35D, CQ2B25-40D, CQ2B25-45D, CQ2B25-50D, CQ2B25-75D, CQ2B25-100D.
- Piston Φ32 mm: CQ2B32-5D, CQ2B32-10D, CQ2B32-15D, CQ2B32-20D, CQ2B32-25D, CQ2B32-30D, CQ2B32-35D, CQ2B32-40D, CQ2B32-45D, CQ2B32-50D, CQ2B32-75D, CQ2B32-100D.
- Piston Φ40 mm: CQ2B40-5D, CQ2B40-10D, CQ2B40-15D, CQ2B40-20D, CQ2B40-25D, CQ2B40-30D, CQ2B40-35D, CQ2B40-40D, CQ2B40-45D, CQ2B40-50D, CQ2B40-75D, CQ2B40-100D.
- Piston Φ50 mm: CQ2B50-5D, CQ2B50-10D, CQ2B50-15D, CQ2B50-20D, CQ2B50-25D, CQ2B50-30D, CQ2B50-35D, CQ2B50-40D, CQ2B50-45D, CQ2B50-50D, CQ2B50-75D, CQ2B50-100D.
- Piston Φ63 mm: CQ2B63-5D, CQ2B63-10D, CQ2B63-15D, CQ2B63-20D, CQ2B63-25D, CQ2B63-30D, CQ2B63-35D, CQ2B63-40D, CQ2B63-45D, CQ2B63-50D, CQ2B63-75D, CQ2B63-100D.
- Piston Φ80 mm: CQ2B80-5D, CQ2B80-10D, CQ2B80-15D, CQ2B80-20D, CQ2B80-25D, CQ2B80-30D, CQ2B80-35D, CQ2B80-40D, CQ2B80-45D, CQ2B80-50D, CQ2B80-75D, CQ2B80-100D.
- Piston Φ100 mm: CQ2B100-5D, CQ2B100-10D, CQ2B100-15D, CQ2B100-20D, CQ2B100-25D, CQ2B100-30D, CQ2B100-35D, CQ2B100-40D, CQ2B100-45D, CQ2B100-50D, CQ2B100-75D, CQ2B100-100D.
Loại đầu ty ren ngoài
- Piston Φ12 mm: CQ2B12-5DM, CQ2B12-10DM, CQ2B12-15DM, CQ2B12-20DM, CQ2B12-25DM, CQ2B12-30DM, CQ2B12-35DM, CQ2B12-40DM, CQ2B12-45DM, CQ2B12-50DM, CQ2B12-75DM, CQ2B12-100DM.
- Piston Φ16 mm: CQ2B16-5DM, CQ2B16-10DM, CQ2B16-15DM, CQ2B16-20DM, CQ2B16-25DM, CQ2B16-30DM, CQ2B16-35DM, CQ2B16-40DM, CQ2B16-45DM, CQ2B16-50DM, CQ2B16-75DM, CQ2B16-100DM.
- Piston Φ20 mm: CQ2B20-5DM, CQ2B20-10DM, CQ2B20-15DM, CQ2B20-20DM, CQ2B20-25DM, CQ2B20-30DM, CQ2B20-35DM, CQ2B20-40DM, CQ2B20-45DM, CQ2B20-50DM, CQ2B20-75DM, CQ2B20-100DM.
- Piston Φ25 mm: CQ2B25-5DM, CQ2B25-10DM, CQ2B25-15DM, CQ2B25-20DM, CQ2B25-25DM, CQ2B25-30DM, CQ2B25-35DM, CQ2B25-40DM, CQ2B25-45DM, CQ2B25-50DM, CQ2B25-75DM, CQ2B25-100DM.
- Piston Φ32 mm: CQ2B32-5DM, CQ2B32-10DM, CQ2B32-15DM, CQ2B32-20DM, CQ2B32-25DM, CQ2B32-30DM, CQ2B32-35DM, CQ2B32-40DM, CQ2B32-45DM, CQ2B32-50DM, CQ2B32-75DM, CQ2B32-100DM.
- Piston Φ40 mm: CQ2B40-5DM, CQ2B40-10DM, CQ2B40-15DM, CQ2B40-20DM, CQ2B40-25DM, CQ2B40-30DM, CQ2B40-35DM, CQ2B40-40DM, CQ2B40-45DM, CQ2B40-50DM, CQ2B40-75DM, CQ2B40-100DM.
- Piston Φ50 mm: CQ2B50-5DM, CQ2B50-10DM, CQ2B50-15DM, CQ2B50-20DM, CQ2B50-25DM, CQ2B50-30DM, CQ2B50-35DM, CQ2B50-40DM, CQ2B50-45DM, CQ2B50-50DM, CQ2B50-75DM, CQ2B50-100DM.
- Piston Φ63 mm: CQ2B63-5DM, CQ2B63-10DM, CQ2B63-15DM, CQ2B63-20DM, CQ2B63-25DM, CQ2B63-30DM, CQ2B63-35DM, CQ2B63-40DM, CQ2B63-45DM, CQ2B63-50DM, CQ2B63-75DM, CQ2B63-100DM.
- Piston Φ80 mm: CQ2B80-5DM, CQ2B80-10DM, CQ2B80-15DM, CQ2B80-20DM, CQ2B80-25DM, CQ2B80-30DM, CQ2B80-35DM, CQ2B80-40DM, CQ2B80-45DM, CQ2B80-50DM, CQ2B80-75DM, CQ2B80-100DM.
- Piston Φ100 mm: CQ2B100-5DM, CQ2B100-10DM, CQ2B100-15DM, CQ2B100-20DM, CQ2B100-25DM, CQ2B100-30DM, CQ2B100-35DM, CQ2B100-40DM, CQ2B100-45DM, CQ2B100-50DM, CQ2B100-75DM, CQ2B100-100DM.
Khi khoảng lắp ngắn quyết định cách chọn xi lanh
Ở các cụm gá hoặc trạm lắp ráp nhỏ, chiều dài xi lanh ảnh hưởng trực tiếp đến cách bố trí cơ cấu. Thiết kế compact của CQ2B giúp thu gọn phần thân theo hướng chuyển động, thuận tiện khi cần đặt xi lanh gần vị trí làm việc. Kiểu lắp xuyên lỗ cho phép bắt bu lông trực tiếp qua thân, phù hợp với những cụm máy cần bố trí gọn.
CQ2B không tích hợp nam châm trên piston, phù hợp với cơ cấu không cần nhận biết vị trí bằng cảm biến từ gắn trên xi lanh. Nếu hệ thống cần tín hiệu hành trình đưa về bộ điều khiển, nên cân nhắc dòng xi lanh có từ CDQ2B hoặc phương án cảm biến bên ngoài.
Đặc điểm nổi bật và lợi ích sử dụng xy lanh compact CQ2B
- Thân ngắn, tiết kiệm không gian: Thuận tiện bố trí trong đồ gá, máy đóng gói và các cụm cơ khí có khoảng lắp hạn chế.
- Tác động kép: Chủ động điều khiển cả chiều tiến và chiều lùi bằng khí nén, phù hợp với chu trình đẩy, kéo hoặc chặn phôi.
- Nhiều cỡ piston: Dải đường kính từ Φ12 đến Φ100 mm hỗ trợ lựa chọn theo lực yêu cầu, tránh chọn xi lanh quá lớn so với nhiệm vụ.
- Lựa chọn đầu ty linh hoạt: Có kiểu ren trong và tùy chọn ren ngoài để kết nối với chi tiết gá hoặc phụ kiện phù hợp.
- Không tích hợp nam châm: Phù hợp với nhu cầu truyền động cơ bản, không yêu cầu phản hồi vị trí bằng cảm biến từ trên thân.
Phân biệt đầu ty ren trong và ren ngoài khi đặt hàng
Theo cách đọc mã SMC, CQ2B32-20D là xi lanh piston Φ32 mm, hành trình 20 mm, tác động kép và đầu ty ren trong. Mã CQ2B32-20DM có cùng đường kính và hành trình nhưng đầu ty ren ngoài. Chữ D chỉ tác động kép, còn chữ M xác định tùy chọn ren ngoài.
Ren đầu ty dùng để liên kết với chi tiết cơ khí, khác với ren cổng cấp khí dùng để lắp đầu nối khí nén. Khi chọn phụ kiện, cần kiểm tra riêng hai vị trí này để tránh mua nhầm.
Ứng dụng phù hợp ben khí compact CQ2B
- Đẩy hoặc chặn sản phẩm tại các vị trí trên băng tải.
- Kẹp, giữ phôi trong đồ gá có không gian nhỏ.
- Truyền động cho cơ cấu đóng mở trên máy đóng gói.
- Thực hiện thao tác tiến, lùi trong các trạm lắp ráp tự động.
Với cơ cấu có tải ngang hoặc yêu cầu chống xoay, cần bổ sung dẫn hướng hoặc chọn dòng xi lanh có dẫn hướng phù hợp, tránh để ty chịu tải lệch trực tiếp.
Tư vấn chọn ben hơi không từ CQ2B
Để chọn đúng xi lanh CQ2B, cần xác định đường kính piston, hành trình, áp suất cấp và kiểu ren đầu ty. Khi thay thế xi lanh cũ, nên đối chiếu thêm khoảng cách lỗ bắt, kích thước lắp và vị trí cổng khí. Có thể kết hợp lựa chọn van điện từ khí nén, van tiết lưu và đầu nối khí nén để hoàn thiện cơ cấu điều khiển.
























